MAZDA CX-5 GIẢM SỐC THÁNG 4 ĐẾN 55 TRIỆU GIÁ CHỈ TỪ 694 TRIỆU
Giá xe Mazda CX-5 kèm tin khuyến mại tháng 4/2025
Cập nhật giá xe Mazda CX-5 2025 kèm tin khuyến mại, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh mới nhất tháng 4/2025
BẢNG GIÁ XE VIN 2024 GIẢM MẠNH THÁNG 4/2025
Phiên bản |
Giá niêm yết |
Giá sau ưu đãi |
Giá lăn bánh |
2.0L DELUXE |
749.000.000 |
694.000.000 |
773.980.000 |
2.0L LUXURY |
789.000.000 |
729.000.000 |
812.980.000 |
2.0L PREMIUM |
829.000.000 |
769.000.000 |
856.980.000 |
2.0L PREMIUM EXCLUSIVE |
869.000.000 |
814.000.000 |
905.980.000 |
2.0L PREMIUM SPORT |
849.000.000 |
794.000.000 |
883.980.000 |
BẢNG GIÁ LĂN BÁNH MAZDA CX-5 THÁNG 4/2025 VIN 2025
Hãng xe | Dòng xe | Phiên bản | Giá niêm yết | Giá sau ưu đãi | Giá lăn bánh | Trả trước |
---|---|---|---|---|---|---|
Mazda | CX-5 | 2.0L DELUXE | 749.000.000 | 729.000.000 | 808.980.000 | 225 triệu |
Mazda | CX-5 | 2.0L LUXURY | 789.000.000 | 769.000.000 | 852.980.000 | 237 triệu |
Mazda | CX-5 | 2.0L PREMIUM | 829.000.000 | 809.000.000 | 896.980.000 | 250 triệu |
Mazda | CX-5 | 2.0L PREMIUM EXCLUSIVE | 869.000.000 | 849.000.000 | 940.980.000 | 261 triệu |
Mazda | CX-5 | 2.0L PREMIUM SPORT | 849.000.000 | 829.000.000 | 918.980.000 | 255 triệu |
Mazda | CX-5 | 2.5L SIGNATURE EXCLUSIVE | 979.000.000 | 959.000.000 | 1.061.980.000 | 295 triệu |
Mazda | CX-5 | 2.5L SIGNATURE SPORT | 959.000.000 | 939.000.000 | 1.043.980.000 | 292 triệu |
Thông tin xe Mazda CX-5 2025
Thiết kế ngoại thất Mazda CX-5 2025
Ở mô hình nâng cấp giữa vòng đời mới nhất, Mazda CX-5 2025 vẫn được phát triển dựa theo ngôn ngữ thiết kế KODO nổi tiếng với diện mạo thể thao và trẻ trung. Về cơ bản, xe không có nhiều thay đổi với lưới tản nhiệt dạng tổ ong mới và mở rộng hơn 10mm thay vì các thanh ngang như trước đó.
Hệ thống đèn pha tinh chỉnh với đồ họa ánh sáng mới mang đến cái nhìn hiện đại, cuốn hút hơn. Đèn pha LED liền mạch lưới tản nhiệt thông qua cụm crom sáng bóng. Đèn định vị ban ngày cũng được tái thiết kế và cản trước mới giúp hoàn thiện vẻ ngoài thể thao cho khu vực đầu xe.
Đầu xe Mazda CX-5
Nhìn ngang về phía thân xe, những đường gân dập nổi khiến chiếc xe trở nên khỏe khoắn và mang hình bóng của chiếc SUV hơn. Bộ la-zăng 5 chấu kép phun màu khói xám không chỉ giúp Mazda CX-5 thêm phần nổi bật mà còn nhấn mạnh được vẻ mạnh mẽ của chiếc xe mới. Gương trang bị camera tích hợp đèn báo rẽ thiết kế bắt mắt.
Thân xe Mazda CX-5
Hông xe Mazda CX-5
Tiến về phía đuôi xe, cặp đèn hậu mới có phần chau chuốt hơn cũng sử dụng công nghệ LED hiện đại. Cản sau tinh chỉnh theo hướng thu gọn tạo cái nhìn thể thao cho xe. Cặp ống xả được làm mới có phần tinh tế, hiện đại hơn hẳn.
Khoang nội thất Mazda CX-5 2025
Mazda CX-5 2025 có khoang nội thất gần như giống bản cũ, nhưng hãng xe Nhật Bản đã hoàn thiện tốt hơn, các chi tiết ấn tượng hơn với nhiều chi tiết ốp gỗ và mạ crom sang trọng.
Vô-lăng 3 chấu bọc da, mạ viền crom và tích hợp nhiều nút điều khiển chức năng là một trong những chi tiết thiết kế thẩm mỹ nhất bên trong khoang nội thất Mazda C-X5. Cụm đồng hồ sau lái xe đã thay đổi ấn tượng hơn với màn hình màu mới.
Toàn bộ ghế trên Mazda CX-5 đều bọc da, trong đó ghế lái có chức năng chỉnh điện, hàng ghế sau có thể gập phẳng 4:2:4 giúp gia tăng diện tích khoang chứa đồ.
Đi cùng đó là loạt trang bị tiện ích hiện đại khác như: Hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập, có thêm cửa gió điều hòa ở chính giữa giúp người ngồi sau dễ dàng điều chỉnh độ mát không khí phù hợp; nút bẩm khởi động, chìa khóa thông minh; cửa kính chỉnh điện; gương chống chói tự động; cảm biến gạt mưa tự động; cửa sổ trời chỉnh điện; hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control.
Ngoài ra, Mazda CX-5 còn sở hữu loạt tính năng an toàn tiên tiến như: Hệ thống cân bằng điện tử DSC; Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA; Cảm biến trước sau; Camera lùi, hệ thống định vị GPS, đặc biệt là hệ thống an toàn cao cấp i-Activsense thế hệ mới.
Vận hành Mazda CX-5 2025
Về vận hành, Mazda CX-5 2025 vẫn sử dụng khối động cơ xăng SkyActiv-G với 2 tuỳ chọn 2.0L và 2.5L nhưng đã được cải tiến giúp cải thiện 15% hiệu suất đốt nhiên liệu để sinh công và đồng thời cũng cải thiện khoảng 15% mô-men xoắn ở dải tốc độ thấp. Cụ thể:
- Cỗ máy 2.0 sản sinh công suất 154 mã lực và mômen xoắn 200 Nm
- Cỗ máy 2.5L cho công suất 188 mã lực và mômen xoắn 252 Nm.
Về mặt công nghệ, Thaco mang đến tính năng G-Vetoring Control Plus mới. Đây là phiên bản nâng cấp của hệ thống GVC trước đó với một cách tiếp cận mới để kiểm soát động lực học, không chỉ can thiệp vào động cơ mà còn cả hệ thống phanh để tăng cường hiệu suất xử lý.
Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-5 2025: Kích thước
Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive |
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) | 4.590 x 1.845 x 1.680 | ||||
Chiều dài cơ sở (mm) | 2.700 | ||||
Bán kính vòng quay (mm) | 5.5 | ||||
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | ||||
Dung tích bình nhiên liệu (L) | 56 | ||||
Số chỗ ngồi | 5 |
Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-5 2025: Động cơ - Hộp số
Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive |
Loại | Skyactiv-G 2.0L | ||||
Dung tích động cơ (cc) | 1.998 | ||||
Công suất tối đa | 154 hp / 6000 rpm | ||||
Mô men xoắn tối đa | 200 Nm / 4000 rpm | ||||
Chế độ lái | Normal/ Sport | ||||
Hệ thống Dừng - Khởi động động cơ i-Stop | Có | ||||
Hộp số | 6AT | ||||
Hệ thống kiểm soát gia tốc GVC Plus | Có |
Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-5 2025: Khung Gầm
Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive |
Hệ thống treo trước | McPherson | ||||
Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | ||||
Hệ thống phanh Trước x Sau | Đĩa thông gió x Đĩa đặc | ||||
Cơ cấu lái | Trợ lực điện | ||||
Mâm xe | Hợp kim nhôm 19 inch | ||||
Kích thước lốp xe | 225 / 55R19 | ||||
Lốp dự phòng | 155/80 R17 | ||||
Hệ dẫn động | Cầu trước FWD |
Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-5 2025: Ngoại thất
Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive | |
Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần | LED Projector | LED Projector | |||
Đèn chiếu xa | LED Projector | LED Projector | ||||
Đèn chạy ban ngày | LED | |||||
Tự động cân bằng góc chiếu | Có | Có | Có | |||
Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có | |||
Mở rộng góc chiếu khi đánh lái | Có | Có | Có | |||
Đèn pha tự động điều chỉnh chiếu xa/chiếu gần | Không | Có | Có | Có | Có | |
Cụm đèn sau | LED | |||||
Gương chiếu hậu ngoài | Gập điện tự động, chỉnh điện, sấy gương, tích hợp đèn báo rẽ | |||||
Gạt mưa tự động | Có | |||||
Cửa sổ trời | Không | Không | Có | |||
Cốp xe | Chỉnh điện | Mở/đóng cốp rảnh tay | Mở/đóng cốp rảnh tay | Mở/đóng cốp rảnh tay | ||
Baga mui | Không | Có | Có | Có | ||
Ốp cản sau bô đôi | Không | Có | Có | |||
Gói tùy chọn ngoại thất Sport: ốp viền cản trước/sau màu đen bóng, ốp vòm bánh xe, ốp lườn màu đen bóng, mâm xe màu đen bóng, mặt ga lăng có điểm nhấn màu đỏ. | Không | Không | Có | Không | ||
Gói tùy chọn ngoại thất Exclusive: ốp viền cản trước/sau cùng màu thân xe, ốp vòm bánh xe và ốp lườn cùng màu thân xe, mâm xe màu bạc. | Không | Có |
Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-5 2025: Nội thất
Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive | |
Màu sắc ghế | Đen | Nâu | ||||
Chất liệu ghế | Da cao cấp | Da Nappa màu nâu cao cấp | ||||
Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng | Chỉnh điện 10 hướng tích hợp tính năng nhớ 2 vị trí | ||||
Ghế hành khách trước | Chỉnh cơ | Chỉnh điện 6 hướng | ||||
Làm mát hàng ghế trước | Không | Có | Có | Có | ||
Sưởi hàng ghế trước | Không | Có | Có | Có | ||
Cửa gió hàng ghế sau | Có | |||||
Vô-lăng | Bọc da | |||||
Sưởi vô lăng | Không | Có | Có | |||
Lẫy chuyển số sau vô lăng | Không | Không | Có | Có | ||
Hàng ghế sau gập phẳng | 4:2:4 | |||||
Màn hình hiển thị thông minh trên kính lái HUD | Không | Có | ||||
Khởi động nút bấm | Có | |||||
Phanh tay điện tử tích hợp Auto Hold | Có | |||||
Gương chiếu hậu chống chói tự động | Có | Có, gương tràn viền | ||||
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập | Có | |||||
Hệ thống thông tin giải trí | Màn hình đa thông tin | Analog & Digital 7 inch | ||||
Màn hình cảm ứng trung tâm | 8 inch | |||||
Kết nối Apple Carplay không dây/Android Auto | Kết nối Apple Carplay/Android Auto | Có | ||||
Kết nối USB, Bluetooh | Có | |||||
Hệ thống âm thanh | 6 loa | 10 loa Bose |
Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-5 2025: An toàn
Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive |
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | ||||
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | ||||
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp EBA | Có | ||||
Hệ thống cân bằng điện tử DSC | Có | ||||
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | Có | ||||
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | Có | ||||
Chìa khóa thông minh | Có | ||||
Camera lùi | Có | - | - | ||
Kiểm soát hành trình Cruise Control | Có | - | - | - | |
Bộ Camera quan sát 360 độ | Không | Có | Có | Có | |
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau | Có | ||||
Số túi khí | 6 | ||||
Móc khóa trẻ em ISOFIX | Có | ||||
Cảnh báo điểm mù BSM | Có | Có | Có | Có | Có |
Cảnh báo chệch làn đường LDWS | Không | Có | Có | Có | Có |
Hỗ trợ giữ làn LAS | Không | Có | Có | Có | Có |
Cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA | Có | Có | Có | Có | Có |
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar (mọi tốc độ) | Không | Có | Có | Có | Có |
Hỗ trợ phanh thông minh SBS | Không | Có | Có | Có | Có |
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía trước SCBS-F | Không | Có | Có | Có | Có |
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía sau SCBS-R | Không | Có | Có | Có | Có |
Cảnh báo người lái tập trung DAA | Không | Có | Có | Có | Có |